Menu Chính

ĐIỂM TIN CÁC BÁO

LIÊN KẾT WEBSITE

TIN TỨC

Ảnh ngẫu nhiên

Valentine11.swf Thieprong.swf Tinh_ca_CR.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Daythonvyda.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv 201120101.swf USB.bmp Dtichhinhtron.swf Dtichelip.swf Goc_o_tam.swf Dtich_hinhquat.swf Dong_ho_dem_nguoc_15_giay.swf DirectedLine.swf Cylinder.swf Dtich_hchunhat.swf Dien_tich_xung_quanh_cua_hinh_tru_.swf Degenerate.swf EquilateralTriangle.swf EqUnitCircle.swf

VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

71 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hổ trợ Trực tuyến

    • (chithu1980)

    Menu chức năng 1

    110 cau hoi trac nghiem 10 hkII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:19' 18-07-2009
    Dung lượng: 158.5 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - MÔN TIN HỌC KHỐI 10 – NĂM HỌC 2008 – 2009

    PHẦN I: SOẠN THẢO VĂN BẢN
    1/ Một số thuộc tính định dạng trang văn bản đó là:
    a Hướng giấy b Kích thước lề trên, lề dưới c Kích thước lề trái, lề phải d Cả ba ý trên đều đúng
    2/ Dùng lệnh File - Print... ta có thể in với các lựa chọn sau:
    a Nhiều hơn một bản in b Các trang không liên tiếp nhau c Toàn bộ văn bản d Tất cả đều đúng
    3/ Hãy chọn câu sai trong những câu sau:
    a Trong một đoạn văn bản, phải nhấn Enter để chuyển con trỏ văn bản xuống dòng
    b Trong một đoạn văn bản, không dùng Enter để chuyển con trỏ văn bản xuống dòng
    c Không nên sử dụng kí tự trống ở đầu mỗi đoạn hoặc đầu mỗi dòng d Không sử dụng dòng trống để phân cách các đoạn văn bản
    4/ Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn, trước hết ta chọn chữ cái cần tạo rồi thực hiện:
    a Lệnh Format, chọn Drop Cap... và thiết đặt trong mục Position b Lệnh Tools, chọn Option...
    c Lệnh Insert, chọn Drop Cap... và thiết đặt trong mục Position d Lệnh Format, chọn Character
    5/ Để đưa con trỏ về đầu trang văn bản tiếp theo ta thực hiện:
    a Nhấn phím Home b Nhấn phím PageUp c Nhấn tổ hợp phím Ctrl + PageDown d Nhấn phím PageDown
    6/ Muốn huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện, ta:
    a Nháy vào nút Undo trên thanh công cụ chuẩn b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z c Chọn lệnh Edit -> Undo d Cả a, b, c đều đúng
    7/ Để căn chỉnh nội dung của một ô trong bảng xuống sát đáy, ta thực hiện:
    a Nhấn Enter nhiều lần b Nhấn phím cách (khoảng trắng) nhiều lần c Sử dụng nút lệnh Cell Aligment d Không thực hiện được
    8/ Để xoá một bảng, sau khi chọn bảng, ta thực hiện:
    a Delete -> Table b Nhấn phím Delete c Table -> Delete -> Table d Table -> Insert -> Table
    9/ Khi ta đang soạn thảo trong Word, trên màn hình làm việc không nhìn thấy thanh công cụ định dạng. Để cho nó hiện lên màn hình làm việc ta thực hiện:
    a View, chọn Toolbars rồi chọn tiếp Drawing b Tools, chọn Options rồi chọn tiếp View
    c View, chọn Toolbars rồi chọn tiếp Formating d View, chọn Toolbars rồi chọn tiếp Standard
    10/ Để gộp nhiều ô thành một ô, sau khi chọn các ô cần gộp, ta thực hiện:
    a Merge Cell b Table -> Merge Cell c Table -> Insert -> Cell d Table -> Delete -> Cell
    11/ Để xem văn bản trước khi in, ta thực hiện:
    a File -> Page Setup... b File -> Print Preview... c Nhấn Ctrl + P d Edit -> Print Preview...
    12/ Ta mở thực đơn lệnh Format để:
    a Thay đổi phông chữ b Đặt trang văn bản nằm ngang để chiều rộng trang văn bản lớn hơn
    c Lưu văn bản vào đĩa d Cài đặt máy in
    13/ Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai về việc sử dụng phím tắt để thực hiện thao tác?
    a Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản b Ctrl + N tương đương với lệnh Open
    c Ctrl + X tương đương với lệnh Cut d Ctrl + V tương đương với lệnh Paste
    14/ Khi nhấn phím Home, sẽ thực hiện việc nào sau đây?
    a Đưa con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại b Đưa con trỏ văn bản đến đầu đoạn hiện tại
    c Đưa con trỏ văn bản đến cuối văn bản d Đưa con trỏ văn bản đến đầu dòng hiện tại
    15/ Để gõ được công thức H2O, ta gõ H2O rồi chọn số 2, rồi thực hiện:
    a Format -> Font -> Superscript b Format -> Font -> Hide c Format -> Font -> Shadow d Format -> Font -> Subscript
    16/ Để sửa lỗi / gõ tắt ta thực hiện:
    a Lệnh Edit, chọn Replace... b Lệnh Tools, chọn Costumize...
    c Lệnh Tools, chọn Option... d Lệnh Tools, chọn Autocorrect Options...
    17/ Word hỗ trợ sao lưu văn bản đang soạn thành các tệp có phần mở rộng nào cho dưới đây:
    a *.DOC, *.HTM, *.
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML