Menu Chính

ĐIỂM TIN CÁC BÁO

LIÊN KẾT WEBSITE

TIN TỨC

Ảnh ngẫu nhiên

Valentine11.swf Thieprong.swf Tinh_ca_CR.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Daythonvyda.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv 201120101.swf USB.bmp Dtichhinhtron.swf Dtichelip.swf Goc_o_tam.swf Dtich_hinhquat.swf Dong_ho_dem_nguoc_15_giay.swf DirectedLine.swf Cylinder.swf Dtich_hchunhat.swf Dien_tich_xung_quanh_cua_hinh_tru_.swf Degenerate.swf EquilateralTriangle.swf EqUnitCircle.swf

VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

71 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hổ trợ Trực tuyến

    • (chithu1980)

    Menu chức năng 1

    15 DE HOA THI THU DH (DAP AN)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Trân
    Ngày gửi: 23h:59' 07-06-2009
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ
    Thời gian 90 phút
    Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
    Câu 1. Nguyên tử các nguyên tố trong một nhóm A của bảng tuần hòan có cùng:
    A. số nơtron B. số lớp electron
    C. số proton D. số e lớp ngoài cùng
    Câu 2. Trong nguyên tử của nguyên tố R có 18 electron. Số thứ tự chu kì và nhóm của R lần lượt là:
    A. 4 và VIIIB B. 3 và VIIIA C. 3 và VIIIB D. 4 và IIA
    Câu 3. Ion Cr3– có bao nhiêu electron?
    A. 21 B. 24 C. 27 D. 52
    Câu 4. Các electron thuộc các lớp K, M, N, L trong nguyên tử khác nhau về:
    A. khoảng cách từ e đến hạt nhân B. năng lượng của e
    C. độ bền liên kết với hạt nhân D. A, B, C đều đúng
    Câu 5. Trường hợp nào sau đây dẫn được điện?
    A. Nước cất B. NaOH rắn, khan
    C. Etanol D. Nước biển.
    Câu 6. Chọn phát biểu sai:
    A. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ
    B. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào bản chất của axit đó
    C. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ
    D. Giá trị Ka của một axit càng lớn thì lực axit càng mạnh.
    Câu 7. Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted
    A. HS– B. NH C. Na+ D. CO
    Câu 8. Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế được 500 ml dung dịch có pH = 12
    A. 0,4 gam B. 0,2 gam C. 0,1 gam D. 2 gam
    Câu 9. Cho phương trình phản ứng: CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2
    Phương trình ion rút gọn của phương trình trên là:
    A. CO + H+  H2O + CO2
    B. CO + 2H+  H2O + CO2
    C. CaCO3 + 2H+ + 2Cl–  CaCl2 + H2O + CO2
    D. CaCO3 + 2H+  Ca2+ + H2O + CO2
    Câu 10. Nồng độ ion H+ thay đổi như thế nào thì giá trị pH tăng 1 đơn vị?
    A. Tăng lên 1 mol/l B. Giảm đi 1 mol/l
    C. Tăng lên 10 lần D. Giảm đi 10 lần
    Câu 11. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 2,24 lít khí NO (đktc). Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được khí gì, thể tích là bao nhiêu (đktc)?
    A. H2, 3,36 lít B. SO2, 2,24 lít C. SO2, 3,36 lít D. H2, 4,48 lít
    Câu 12. Cho các hợp chất: NH, NO2, N2O, NO, N2
    Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
    A. N2 > NO > NO2 > N2O > NH B. NO > N2O > NO2 > N2 > NH
    C. NO > NO2 > N2O > N2 > NH D. NO > NO2 > NH > N2 > N2O
    Câu 13. Ở điều kiện thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ vì:
    A. nguyên tử P có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử N
    B. nguyên tử P có chứa obitan 3d còn trống còn nguyên tử N không có
    C. liên kết hóa học trong phân tử N2 bền vững hơn nhiều so với phân tử P4.
    D. photpho tồn tại ở trạng thái rắn còn nitơ tồn tại ở trạng thái khí.
    Câu 14. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric
    A. Fe2O3, Cu, Pb, P B. H2S, C, BaSO4, ZnO
    C. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
    Câu 15. Liên kết kim loại là loại liên kết sinh ra do
    A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các ion âm
    B. dùng chung cặp electron
    C. các electron tự do gắn các ion dương kim loại lại với nhau
    D. do nhường electron từ nguyên tử này cho nguyên tử khác
    Câu 16. Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực than chì, đặt mảnh giấy quỳ tím ẩm ở cực dương. Màu của
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Nhúng mã HTML