Menu Chính

ĐIỂM TIN CÁC BÁO

LIÊN KẾT WEBSITE

TIN TỨC

Ảnh ngẫu nhiên

Valentine11.swf Thieprong.swf Tinh_ca_CR.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Daythonvyda.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv 201120101.swf USB.bmp Dtichhinhtron.swf Dtichelip.swf Goc_o_tam.swf Dtich_hinhquat.swf Dong_ho_dem_nguoc_15_giay.swf DirectedLine.swf Cylinder.swf Dtich_hchunhat.swf Dien_tich_xung_quanh_cua_hinh_tru_.swf Degenerate.swf EquilateralTriangle.swf EqUnitCircle.swf

VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hổ trợ Trực tuyến

    • (chithu1980)

    Menu chức năng 1

    đề ôn HSG 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Ngọc Thạch (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:35' 31-10-2008
    Dung lượng: 419.0 KB
    Số lượt tải: 458
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT THỐNG LINH ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI (ĐỀ 6)

    Câu 1: (0,6 điểm)
    Chọn một từ có phần gạch dưới được phát âm khác các từ còn lại mỗi dòng
    A. seat B. search C. teach D. team
    A. this B. thick C. maths D. thin
    A. looked B. stopped C. watched D. stayed
    A. types B. works C. laughs D. sends
    A. dubbing B. robot C. climbing D. sober
    A. cook B. blood C. school D. look
    Câu 2: (1 điểm)
    Chọn một từ/nhóm từ thích hợp trong số A, B, C, D cho mỗi ô trống trong các câu sau
    7. Her husband is very ……………………. With his money
    A. free B. giving C. kind D. nice
    8. I’m sure he didn’t do it ……………………. Purpose
    A. in B. with C. for D. on
    9. Children! It’s time you ……………………. Away those toys
    A. to tidy B. tidy C. tidied D. should tidy
    10. We were walking down the street when it began to rain
    A. greatly B. heavily C. severally D. very big
    11. My bag’s gone. I’ve been …………………….
    A. stolen B. robbed C. kidnapped D. thieved
    Câu 3: (1 điểm)
    Cho dạng đúng của động từ đã cho trong ngoặc và gạch dưới dạng đúng đó
    12. Hello, I (try) ……………………..………. to phone you all the week. Where you (be) …………………..…………….
    13. By the time we (stop) …………………………..………., we had driven six hundred mile
    14. The students (write) …………………………………. Busily when Mr. Pike went to get a book he (leave) …………………………………. in the office.
    Câu 4: (1,5 điểm)
    Xác định dạng thích hợp của từ cho sẵn trong ngoặc ở mỗi câu sau, điền vào ô trống và gạch dưới dạng đúng đó
    15. This knife may need ……………………. before it is used. (Sharp)
    16. She was so …………………… with her present job that she has decided to leave. (Satisfy)
    17. Teachers are …………………… people. (Create)
    18. She was arrested because she was driving …………………… (Care)
    19. He doesn’t agree with the …………………… that there is life on other planets. (Believe)
    Câu 5: (2,5 điểm)
    Tìm một từ thích hợp điền vào mỗi ô trống được đánh số từ 20 đến 29 để hoàn thành đoạn văn sau
    Environment pollution is a term that refers to all the way (20) …………………… which man polluted his (21) …………………… Man dirties the air (22) …………………… gases and smoke, poisons the (23) …………………… with chemicals and other substances, and damages the (24) with too many fertilizers and pesticides (25) …………………… also pollutes his surroundings (26) ……………………. Various other ways. For example, people (27) …………………… natural beauty by scattering junk and litter on the land and (28) …………………… the water. They operate the machines and motor vehicles and (29) …………………… the air with disturbing noise.
    Câu 6: (1,4 điểm)
    Viết lại những câu sau sao cho nghĩa của chúng không thay đổi. Mỗi câu đều bắt đầu bằng từ/nhóm từ đã cho sẵn.
    30. Jame doesn’t play football as well as he used to.
    - Jame used
    31. She doesn’t enjoy travelling any more.
    - No longer
    32. I regret not going to the airport to say goodbye to him
    - I wish
    33. It is said that he escaped to a neutral country.
    - He
    34. My suit needs to be cleaned before the interview
    - I must
    35. You will catch a cold if you don’t keep your feet dry.
    Unless
    36. They were still playing tennis after three hours.
    - They
    Câu 7: (2 điểm)
    Sử dụng từ/nhóm từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh cho một bức thư. Anh/chị có thể thêm từ và thực hiện những biến đổi cần thiết nhưng không được bỏ bất kỳ một từ nào và không được đảo trật tự từ đã cho.
    Dear Mr. Han,
    37. I/ be/ very pleased/ meet you/ Teacher’s conference/ Ho Chi Minh City last month.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    38. It/ be/ kind/ you/ invite me/ come and see you while I/ be/ Ho Chi Minh City again/ this month.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    39. I hope/ pay a visit/ your school/ if/ not be/ inconvenient
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    40. Please/ not
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML