Đề và đáp án KIEM TRA 1 TIET HKII-2(BXHNV) tin 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:39' 01-07-2008
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:39' 01-07-2008
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
(Tuần 27, Tiết 45:Lớp 11C) Ngày soạn: 04 /03/08
KIỂM TRA 1 TIẾT (45 phút)
A- Mục tiêu đánh giá:
Đánh giá kiến thức kĩ năng của HS về:
Các dữ liệu tệp, chương trình con
Biết cách khai báo các kiểu dữ liệu tệp,
Phân biệt được thủ tục và hàm.
Phân biệt được các tham số hình thức, tham số thực sự, tham trị, tham biến, biến cụ bộ, biến toàn cục.
B- Mục đích, yêu cầu của đề:
Về kiến thức:
Cách khai báo kiểu tệp
Các hàm, thủ tục liên quan đến tệp
Vân dụng chương trình con và kiểu tệp viết chương trình giải bài toán
Về kĩ năng:
Nhận biết khai báo đúng/ sai về tệp
Hiểu các thủ tục/ hàm về xâu
Đọc hiểu chương trình
Vận dụng: Cách tổ chức dữ liệu và các câu lệnh đã học để viết chương trình giải các bài toán.
C. Đáp án:
I. Phần trắc nghiệm.
1
E. Rút Kinh nghiệm:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIN 11 (45phút)
(Đề còn sử dụng lại không được viết hay ghi một kí hiệu nào vào đề)
Phần nhậ biết (3đ)
Dữ liệu kiểu tệp
được lưu trữ trên ROM.
được lưu trữ trên RAM.
chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng.
được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.
Dữ liệu kiểu tệp
sẽ bị mất hết khi tắt máy.
sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.
không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện.
cả A, B, C đều sai.
Để khai báo biến tệp văn bản :
Var
Var
Var
Var
Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1:
f1 := ‘KQ.TXT’;
KQ.TXT := f1;
Assign(‘KQ.TXT’,f1);
Assign(f1.‘KQ.TXT’);
Để mở tệp để đọc dữ liệu ta phải sử dụng :
Reset(
Reset(
Rewrite(
Rewrite(
Để mở tệp để ghi kết quả ta phải sử dụng:
Reset(
Reset(
Rewrite(
Rewrite(
Để đọc dữ liệu từ tệp VB ta dùng:
Read(
Read(
Write(
Write(
Để ghi kết quả vào tệp VB ta dùng:
Read(
Read(
Write(
Write(
Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục
Close(
Close(
Stop(
Stop(
Var
Thủ tục gán tên tệp cho tên tệp cho tên biến tệp.
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.
Khai báo biến tệp.
Thủ tục đóng tệp
Assign(
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.
Khai báo biến tệp.
Thủ tục đóng tệp
Rewrite(
thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.
thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.
thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.
thủ tục đóng tệp
II. Phần Đọc hiểu chương trình:
A. Cho chương trình sau (3 đ)
Chương trình:
program binhphuong;
var a, x: real;
procedure binhphuong1 (b: real; var y: real);
begin
y:=b*b;
Writeln(‘ Binh phuong cua so do la’,y:4:2);
end;
begin
binhphuong1(4,x);
Write(‘ Nhap so can tim a=’); readln(a);
binhphuong1(a,x);
readln;
End.
A) Hãy xác định các tham số hình thức, tham số thực sự, tham trị, tham biến, biến cụ bộ, biến toàn cục (nếu có ở dòng nào trong chương trình). (2đ)
B) Kết quả ra màn hình sau khi thực hiện chương trình trên? (1đ)
B. (2,0 điểm - Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm):
Câu 1: Cho chương trình sau:
Var f: text;
Begin
Assign(f,`Khoi11.txt`);
Rewrite(f);
Write(f, 105+304-234);
Close(f);
End.
Sau khi thực hiện chương trình, tập tin `Khoi11.txt` có nội dung như thế nào? A. 105+304-234 B. 105304234 C. 105 304 234 D. 175
Câu 2: Cho chương trình sau:
Var g: text;
Begin
Assign(g,`ky2.doc`);
Rewrite(g);
Write(g, `510 + 702 - 792`);
Close(g);
End.
Sau khi thực hiện chương trình, tập tin `ky2.doc` có nội dung như thế nào? A. 510 702 792 B. 420 C. 510 + 702 - 792 D. 510702792
C. Hãy đọc kỹ đoạn chương trình sau:
Var f,g: file of integer;
Begin
Assign(g,`DLA.txt`); Rewrite(g);
Assign(f,`DLB.txt`); Rewrite(f);
For i:=1 to 10 do
Begin
If i mod 3=2 then write(f,i);
If i div 3=2 then write(g,i);
End;
Close(f); Close(g);
End.
Và hãy trả lời các câu hỏi sau
Câu 3: Sau khi thực hiện chương trình, nội dung của tập tin `DLA.txt` gồm những phần tử nào? A. 2; 5; 8 B. 6; 7; 8 C. 5; 8 D. 7; 8
Câu 4: Sau khi thực hiện chương trình, nội dung của tập tin `DLB.txt` gồm những phần tử nào? A. 2; 5; 8 B. 6; 7; 8 C. 5; 8 D. 7; 8
D (2,0 điểm - Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,4 điểm):
Hãy đọc kỹ đoạn chương trình sau:
Program timkiem;
Var m: array[1..100] of integer;
i, n, k: integer;
Begin
Write(`Ban can nhap bao nhieu so:`); Readln (n);
For i:=1 to n do
Begin
Write(`Nhap so thu `,i,`:`); Readln(m[i]);
End;
Write(`Nhap so can tim:`); Readln(k);
i:=0;
While(m[i]=k) or (i>n)Do i:=i+1;
If i>n then Writeln (`Trong day ban da nhap khong co so nguyen nao bang `,k)
else Writeln(`Trong day ban da nhap co so bang`,k);
Readln; End.
Và hãy trả lời các câu hỏi sau (Từ câu 5 đến câu 9):
Câu 5: Trong chương trình trên có đoạn lệnh có sử dụng vòng lặp While do , điều kiện để chương trình trên thoát khỏi vòng lặp là: A. m[i]=k B. (m[i]=k) hoặc( i>n) C. i>n D. (m[i]=k) và (i>n)
Câu 6: Giả sử cho mảng m gồm các phần tử lần lượt là: 7, 5, 19, 54 20. Và k = 54. Vậy sau khi thực hiện xong chương trình, trên màn hình sẽ có dòng thông báo: A. Trong dãy bạn đã nhập có số bằng k B. Trong dãy bạn đã nhập có số bằng 54 C. Trong day ban da nhap co so bang k D. Trong day ban da nhap co so bang 54
Câu 7: Giả sử cho mảng m gồm các phần tử lần lượt là: 7, 5, 19, 54 và 20. Và gán cho biến k= 54. Vậy sau khi thực hiện xong chương trình, giá trị của n và i sẽ là: A. n = 4 và i = 3; B. n = 4 và i = 4 C. n=5 và i=3 D. n=5 và i=4
Câu 8: Giả sử cho mảng m gồm các phần tử lần lượt là: 19, 5, 18, 90, 45, 69 và 75. Và gán cho biến k = 11. Vậy sau khi thực hiện xong chương trình, giá trị của n và i sẽ là: A. n = 6 và i = 8; B. n = 6 và i = 9 C. n=7 và i=8 D. n=7 và i=9
Câu 9: Giả sử cho mảng m gồm các phần tử lần lượt là: 19, 5, 18, 90, 45, 69 và 75. Và gán cho biến k = 11. Vậy sau khi thực hiện xong chương trình, trên màn hình sẽ có dòng thông báo: A. Trong day ban da nhap khong co so nguyen nao bang k B. Trong day ban da nhap khong co so nguyen nao bang 11 C. Trong dãy bạn đã nhập không có số nguyên nào bằng k D. Trong dãy bạn đã nhập không có số nguyên nào bằng 11
 








Các Ý Kiến