T47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:21' 27-06-2009
Dung lượng: 539.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:21' 27-06-2009
Dung lượng: 539.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 25 Ngày soạn :04/02/09
BÀI 17
MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC
A- Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
Làm cho học sinh biết cách định dạng ký tự, định dạng đoạn văn và trang
Phân biệt được thuộc tính của các đối tượng trong văn bản
2. Kỹ năng:
Học sinh có khả năng sử dụng Word để soạn thảo và định dạng văn bản
3. Thái độ:
Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học 3. Thái độ:
Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học.
B- Phương pháp:
Thuyết trình giới thiệu và sử dụng giáo cụ trực quan kết hợp với vấn đáp HS
C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên : văn bản mẫu
Học sinh: Máy tính - phòng thực hành.
D- Tiến trình lên lớp:
I- Ổn định lớp:
II- Kiểm tra bài cũ:
kiểm tra trong quá trình thực hành.
III- Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
Các thao tác định dạng kiểu danh sách?
Phân biệt định dạng kiểu liệt kê và định dạng số thứ tự?
I. ĐỊNH DẠNG KIỂU DANH SÁCH:
1. Bằng lệnh:
B1: Chọn khối văn bản
B2: FORMAT ( Chọn Bullets And Numbering
( Xuất hiện hộp hội thoại:
Định dạng kiểu liệt kê: Chọn Bulleted
Định dạng số thứ tự: Chọn Numbered
B3: Ấn OK
2. Bằng thanh công cụ:
Chọn nút lệnh tương ứng trên thanh công cụ định dạng
II. NGẮT TRANG VÀ ĐÁNH SỐ TRANG:
1. Ngắt trang:
Cách 1:
B1: Đặt con trỏ văn bản ở vị trí ngắt trang
B2: INSERT ( Chọn Break
B3: Chọn Page Break.
B4: Ấn OK
Cách 2:
Đặt con trỏ văn bản ở vị trí ngắt trang
Ấn Ctrl + Enter
2. Đánh số trang:
B1: INSERT ( chọn Page Numbers.
B2: - Position: chọn vị trí đánh số trang
- Alignment: chọn căn lề cho số trang
- Show number on first page: chọn/không chọn đánh số trang đầu tiên của văn bản.
B3: FORMAT: định dạng số trang
B4: Ấn OK
III. In văn bản:
1. Xem trước khi in:
Cách 1:
B1: FILE ( chọn Print Preview.
B2: Ấn Close để trở về màn hình soạn thảo.
Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn
2. In văn bản:
Cách 1: FILLE ( Chọn Print
Cách 2: Ấn Ctrl + P
( Xuất hiện hộp hội thoại:
B1: Printer: chọn loại máy in
B2: Page Range: Chọn pham vị in
- All: In toàn bộ văn bản
- Current page: In trang hiện thời
- Page: In các trang cụ thể
VD: Page: 1, 3 – 5
- Selection: In phần văn bản được chọn
B3: Ấn OK
Cách 3: Sử dụng lệnh trên thanh công cụ chuẩn
Lưu ý: Nếu văn bản chưa chắc chắn hoàn chỉnh: không sử dụng cách 3
IV- Củng cố bài :(2 phút)
Nhắc lại các khả năng định dạng văn bản
Các thao tác định dạng
Thoát Word và Windows
V- Dặn dò : Xem bài mới và làm bài tập
VI. Rút kinh nghiệm:
BÀI 17
MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC
A- Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
Làm cho học sinh biết cách định dạng ký tự, định dạng đoạn văn và trang
Phân biệt được thuộc tính của các đối tượng trong văn bản
2. Kỹ năng:
Học sinh có khả năng sử dụng Word để soạn thảo và định dạng văn bản
3. Thái độ:
Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học 3. Thái độ:
Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học.
B- Phương pháp:
Thuyết trình giới thiệu và sử dụng giáo cụ trực quan kết hợp với vấn đáp HS
C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên : văn bản mẫu
Học sinh: Máy tính - phòng thực hành.
D- Tiến trình lên lớp:
I- Ổn định lớp:
II- Kiểm tra bài cũ:
kiểm tra trong quá trình thực hành.
III- Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
Các thao tác định dạng kiểu danh sách?
Phân biệt định dạng kiểu liệt kê và định dạng số thứ tự?
I. ĐỊNH DẠNG KIỂU DANH SÁCH:
1. Bằng lệnh:
B1: Chọn khối văn bản
B2: FORMAT ( Chọn Bullets And Numbering
( Xuất hiện hộp hội thoại:
Định dạng kiểu liệt kê: Chọn Bulleted
Định dạng số thứ tự: Chọn Numbered
B3: Ấn OK
2. Bằng thanh công cụ:
Chọn nút lệnh tương ứng trên thanh công cụ định dạng
II. NGẮT TRANG VÀ ĐÁNH SỐ TRANG:
1. Ngắt trang:
Cách 1:
B1: Đặt con trỏ văn bản ở vị trí ngắt trang
B2: INSERT ( Chọn Break
B3: Chọn Page Break.
B4: Ấn OK
Cách 2:
Đặt con trỏ văn bản ở vị trí ngắt trang
Ấn Ctrl + Enter
2. Đánh số trang:
B1: INSERT ( chọn Page Numbers.
B2: - Position: chọn vị trí đánh số trang
- Alignment: chọn căn lề cho số trang
- Show number on first page: chọn/không chọn đánh số trang đầu tiên của văn bản.
B3: FORMAT: định dạng số trang
B4: Ấn OK
III. In văn bản:
1. Xem trước khi in:
Cách 1:
B1: FILE ( chọn Print Preview.
B2: Ấn Close để trở về màn hình soạn thảo.
Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn
2. In văn bản:
Cách 1: FILLE ( Chọn Print
Cách 2: Ấn Ctrl + P
( Xuất hiện hộp hội thoại:
B1: Printer: chọn loại máy in
B2: Page Range: Chọn pham vị in
- All: In toàn bộ văn bản
- Current page: In trang hiện thời
- Page: In các trang cụ thể
VD: Page: 1, 3 – 5
- Selection: In phần văn bản được chọn
B3: Ấn OK
Cách 3: Sử dụng lệnh trên thanh công cụ chuẩn
Lưu ý: Nếu văn bản chưa chắc chắn hoàn chỉnh: không sử dụng cách 3
IV- Củng cố bài :(2 phút)
Nhắc lại các khả năng định dạng văn bản
Các thao tác định dạng
Thoát Word và Windows
V- Dặn dò : Xem bài mới và làm bài tập
VI. Rút kinh nghiệm:
 








Các Ý Kiến