T48

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:23' 27-06-2009
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:23' 27-06-2009
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 25 Ngày soạn :04/02/09
Bài 18
CÁC CÔNG CỤ GIÚP SOẠN THẢO
A- Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
Biết tính năng của một số công cụ trợ giúp soạn thảo
Các chức năng,tìm kiếm thay thế, gõ tắt và sửa lỗi
2. Kỹ năng:
Biết sử dụng các công cụ trợ giúp soạn thảo văn bản trong Word.
3. Thái độ:
Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học.
B- Phương pháp:
Thuyết trình giới thiệu và sử dụng giáo cụ trực quan kết hợp với vấn đáp HS
C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên : Tài liệu và giáo cụ trực quan biểu bảng
Học sinh: Sách, vở , bút, thước
D- Tiến trình lên lớp:
I- Ổn định lớp:
II- Kiểm tra bài cũ:
kiểm tra trong quá trình thực hành.
III- Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
Thao tác tìm kiếm?
Thao tác thay thế?
Làm thế nào để tạo gõ tắt?
Lợi ích của việc tạo cách gõ tắt?
I. Tìm kiếm và thay thế:
1. Tìm kiếm:
Cách 1: EDIT ( FIND
Cách 2: Ấn CTRL+F
( Xuất hiện hộp hội thoại Find and Replace
B1: Find what: gõ nội dung tìm kiếm
B2: Ấn Find Next
2. Thay thế:
C1: EDIT ( REPLACE
C2: Ấn CTRL+H
( Xuất hiện hộp hội thoại Find and Replace
B1: - Find what: gõ nội dung tìm kiếm
- Replace with: Gõ nội dung thay thế
B2: Ấn Replace (hoặc Replace All)
3. Một số tuỳ chọn trong tìm kiếm và thay thế:
Trên hộp hội thoại Find and Replace: chọn More:
Match Case: phân biệt chữ hoa, chữ thường
Find whole words only: tìm từ nguyên vẹn
II. GÕ TẮT VÀ SỬA LỖI:
1. Thao tác:
B1: TOOLS (AUTO CORRECT OPTIONS
(Xuất hiện hộp hội thoại Auto Corect:
B2:
- Replace: Gõ cụm từ viết tắt hoặc cụm từ viết sai
- With: Gõ cụm từ đầy đủ hoặc cụm từ đúng
B3: Ấn Add
2. Huỷ bỏ thao tác:
B1: Tools (Auto Correct Options
B2: Chọn đầu mục cần xoá
B3: Ấn DELETE
IV- Củng cố bài :(2 phút)
Nh ắc l ại m ột s ố ch ức n ăng kh ác
Tìm kiếm: Edit → find / Ctrl + F
Thay thế : Edit → Replace / Ctrl + H
Để tìm kiếm và thay thế chính xác chọn các tùy chọn trong lệnh More
Để gõ tắt và sửa lỗi chính tả: b1) bật chức năng; b2) Thêm từ gõ tắt và sửa lỗi vào danh sách
Ngoài việc gõ tắt bởi những cụm từ đơn giản, ta có thể gõ tắt nhữnh phần văn bản đã được định dạng:
B1: soạn phần văn bản muốn gõ tắt rồi định dạng
B2: chọn phần văn bản đã định dạng
B3: Tools (Auto Correct Options
B4: Gõ từ viết tắt vào ô Replace
B5 Nháy nút lệnh ADD
V- Dặn dò : Học bài cũ,chuẩn bị một số văn bản mẫu để tiết sau thực hành
VI. Rút kinh nghiệm:
Bài 18
CÁC CÔNG CỤ GIÚP SOẠN THẢO
A- Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
Biết tính năng của một số công cụ trợ giúp soạn thảo
Các chức năng,tìm kiếm thay thế, gõ tắt và sửa lỗi
2. Kỹ năng:
Biết sử dụng các công cụ trợ giúp soạn thảo văn bản trong Word.
3. Thái độ:
Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học.
B- Phương pháp:
Thuyết trình giới thiệu và sử dụng giáo cụ trực quan kết hợp với vấn đáp HS
C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên : Tài liệu và giáo cụ trực quan biểu bảng
Học sinh: Sách, vở , bút, thước
D- Tiến trình lên lớp:
I- Ổn định lớp:
II- Kiểm tra bài cũ:
kiểm tra trong quá trình thực hành.
III- Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
Thao tác tìm kiếm?
Thao tác thay thế?
Làm thế nào để tạo gõ tắt?
Lợi ích của việc tạo cách gõ tắt?
I. Tìm kiếm và thay thế:
1. Tìm kiếm:
Cách 1: EDIT ( FIND
Cách 2: Ấn CTRL+F
( Xuất hiện hộp hội thoại Find and Replace
B1: Find what: gõ nội dung tìm kiếm
B2: Ấn Find Next
2. Thay thế:
C1: EDIT ( REPLACE
C2: Ấn CTRL+H
( Xuất hiện hộp hội thoại Find and Replace
B1: - Find what: gõ nội dung tìm kiếm
- Replace with: Gõ nội dung thay thế
B2: Ấn Replace (hoặc Replace All)
3. Một số tuỳ chọn trong tìm kiếm và thay thế:
Trên hộp hội thoại Find and Replace: chọn More:
Match Case: phân biệt chữ hoa, chữ thường
Find whole words only: tìm từ nguyên vẹn
II. GÕ TẮT VÀ SỬA LỖI:
1. Thao tác:
B1: TOOLS (AUTO CORRECT OPTIONS
(Xuất hiện hộp hội thoại Auto Corect:
B2:
- Replace: Gõ cụm từ viết tắt hoặc cụm từ viết sai
- With: Gõ cụm từ đầy đủ hoặc cụm từ đúng
B3: Ấn Add
2. Huỷ bỏ thao tác:
B1: Tools (Auto Correct Options
B2: Chọn đầu mục cần xoá
B3: Ấn DELETE
IV- Củng cố bài :(2 phút)
Nh ắc l ại m ột s ố ch ức n ăng kh ác
Tìm kiếm: Edit → find / Ctrl + F
Thay thế : Edit → Replace / Ctrl + H
Để tìm kiếm và thay thế chính xác chọn các tùy chọn trong lệnh More
Để gõ tắt và sửa lỗi chính tả: b1) bật chức năng; b2) Thêm từ gõ tắt và sửa lỗi vào danh sách
Ngoài việc gõ tắt bởi những cụm từ đơn giản, ta có thể gõ tắt nhữnh phần văn bản đã được định dạng:
B1: soạn phần văn bản muốn gõ tắt rồi định dạng
B2: chọn phần văn bản đã định dạng
B3: Tools (Auto Correct Options
B4: Gõ từ viết tắt vào ô Replace
B5 Nháy nút lệnh ADD
V- Dặn dò : Học bài cũ,chuẩn bị một số văn bản mẫu để tiết sau thực hành
VI. Rút kinh nghiệm:
 








Các Ý Kiến