Menu Chính

ĐIỂM TIN CÁC BÁO

LIÊN KẾT WEBSITE

TIN TỨC

Ảnh ngẫu nhiên

Valentine11.swf Thieprong.swf Tinh_ca_CR.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Daythonvyda.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv 201120101.swf USB.bmp Dtichhinhtron.swf Dtichelip.swf Goc_o_tam.swf Dtich_hinhquat.swf Dong_ho_dem_nguoc_15_giay.swf DirectedLine.swf Cylinder.swf Dtich_hchunhat.swf Dien_tich_xung_quanh_cua_hinh_tru_.swf Degenerate.swf EquilateralTriangle.swf EqUnitCircle.swf

VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hổ trợ Trực tuyến

    • (chithu1980)

    Menu chức năng 1

    Tiết 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:00' 08-07-2009
    Dung lượng: 76.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần : 1 Ngày soạn 26/081/08


    CHƯƠNG II. CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN
    BÀI TẬP

    A- Mục tiêu bài học:
    1. Kiến thức:
    Củng cố những nội dung đã đạt được ở tiết thực hành 1
    Biết các thủ tục vào/ ra chuẩn.
    Biết xác định In và OU của bài toán
    2. Kỹ năng:
    Xây dựng được thuật toán đơn giản
    Vân dụng thủ tục vào ra chuẩn các biểu thức, phép quan hệ, phép toán, câu lệnh gán để viết chương trình giải một số bài toán đơn giản
    3. Thái độ:
    nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học
    B- Phương pháp:
    Hướng dẫn cho học sinh tìm p2 giải một số dạng bài tập
    C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
    1. Giáo viên: nắm được cách giải các bài tập trong sách giáo khoa và sách giáo viên + tài liệu tham khảo.
    2. Học sinh: Giải các bài tập mà giáo viên đã cho về nhà
    D- Tiến trình lên lớp:
    I- Ổn định lớp:
    II- Kiểm tra bài cũ:
    Viết biểu thức điều kiện kiểm tra N có phải là số lẻ không chia hết cho 3?
    III- Bài mới:
    Hoạt động của giáo viên và học sinh
    Nội dung kiến thức
    
    HĐ1: Giúp học sinh chuyển đổi qua lại giữa biểu thức toán học và biểu thức tương ứng trong Pascal
    
    Gv: Gọi học sinh lên bảng viết biểu thức sang TP
    Hs: Lên bảng làm
    Gv: Cho học sinh nhận xét.
    Gv: Khi chuyển các biểu thức toán học ta cần quan tâm đến các dấu ( và ) , * và độ ưu tiên của các phép toán

    Bài 6. (SGK) Hãy viết biểu thức toán học sau sang TP
    BT trong TP:(1+z)*((x+y/z)/(a-(1/(1+x*x*x))))
    Bài 2.11 a)  b) 
    ĐA: a) (a+ sin(x))/ (sqrt(sqr(a)+sqr(x))+1)
    b) 2*exp(-x+y)/(sqr(x)+sqr(y))
    
    HĐ2: Giúp học sinh làm quen cách viết các biểu thức điều kiện trong Pascal
    
    Gv: Gọi học sinh đứng tại chổ trả lời nhanh
    Gv: Đk N div 1000 >0 có nghĩa là gì?
    Hs: N chia 1000 có phần nguyên >0 => N > 1000
    Gv: N div 10 000 = 0?
    Hs: Kiểm tra N <10 000
    Gv: Vậy biểu thức kiểm tra N như thế nào?
    Hs: Biểu thức kiểm tra N có nằm trong khoảng (1000 10.000) hay không.
    Hay N kiểm tra N có 4 chữ số có nghĩa hay không => đáp án b
    Gv: Tọa độ (x,y) thỏa điều kiện gì?
    Hs:Tọa độ (x,y) phải nằm trên viền đường tròn hoặc ngoài đường tròn
    Gv: ngoài ra còn thỏa điều kiện gì khác?
    Hs:
    
    Gv: Gọi Hs lên viết biểu thức kiểm tra tọa độ (x,y) trong toán học
    Hs: 
    Gọi HS lên bảng chuyển biểu thức sang TP
    Hs: (sqr(x) +sqr(y)>= 25) and abs(x)<=5 and abs(y)<=5
    Bài 2.19 Xét biểu thức logic: (n div 1000>0) and (n div 10000=0). Khẳng định nào sau là đúng.
    Kiểm tra n chia hết cho 10 000 hay không ;
    Kiểm tra n có 4 chữ số có nghĩa hay không;
    Kiểm tra n có 3 chữ số có nghĩa hay không
    Kiểm tra n < 10 000 hay không
    Bài 2.24 Viết biểu thức cho kết quả TRUE khi tọa độ (x,y) thuộc miền gạch chéo kể cả biên của hình bên
    5

    -5 0 5


    5
    Đáp án:
    (sqr(x) +sqr(y)>= 25) and abs(x)<=5 and abs(y)<=5

    
    Hđ3. Làm quen cách viết chương trình đơn giản
    
    Gv: Hãy xác định bài toán
    Hs: Input: XA, YA, XB, YB , XC, YC
    Output: S, hA, hB, hC
    Gv: Diện tích theo công thức He rong ?
    Hs: S=
    Trong đó : P= là nửa chu vi
    Gv: a,b,c: là gì? Tính như thế nào
    Hs: a,b,c độ dài 3 cạnh tam giác và được tính như sau ví dụ c=là khoảng cách 2 điểm A và B
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML