Tiết 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:59' 18-07-2009
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:59' 18-07-2009
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Tuần 6 Ngày soạn 26/081/08
CHƯƠNG II. HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOTS ACCESS
BÀI TẬP & THỰC HÀNH 2 (2tiết)
TẠO CẤU TRÚC BẢNG
A- Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Thực hiện được các thao tác cơ bản: khởi động và kết thúc Access, tạo CSDL mới
- Có các kĩ năng cơ bản về tạo cấu trúc bảng theo mẫu, chỉ định khóa chính
- Biết chỉnh sửa cấu trúc bảng
B. PHƯƠNG PHÁP:
- Hỏi đáp, hướng dẫn thực hành
C. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên: Giáo án, phòng máy
2. Học sinh: Sách vở
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định lớp: Chào, kiểm tra sỉ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ
Theo em cĩ cần tạo khĩa chính cho bảng khơng? Giải thích vai trị khĩa chính?
Nu các bước để tạo khóa chính cho bảng?
3. Nội dung
(GV yêu cầu HS ngồi theo nhóm học)
Hđ1. Khởi động Access, GV hướng dẫn những thao tác tạo cấu trúc bảng cho học sinh quan sát
(qua máy chiếu)
* Tạo CSDL QuanLi_HS, tạo bảng cho CSDL
GV: Để tạo mới một CSDL QuanLi_HS ta thao tác như thế nào?
HS: Đại diện nhóm của mình trả lời, các nhóm khác bổ sung
+ C1. Start(Programs(MS. Office(MS. Access
+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng Access trên desktop
GV: Thao tác theo sự trình bày của HS
HS: Quan sát
GV: Cho HS nhận diện các thành phần trên cửa sổ CSDL
GV: Yêu cầu HS quan sát bảng HOC_SINH.
Tên trường
(Field name)
Mô tả
(Description)
Kiểu dữ liệu
(Data type)
Kích thước
(Field size)
MaSo
Mã học sinh
?
?
HoDem
Họ và đệm
Tên
Tên
GT
Giới tính (Nam/Nữ)
DoanVien
Là Đoàn viên hay không
NgSinh
Ngày sinh
DiaChi
Địa chỉ
To
Tổ
GV: Hãy xác định kiểu dữ liệu và kích thước hợp lý cho các trường?
HS: Thảo luận và trả lời theo nhóm
GV: Kết luận
GV: Nêu các bước tạo bảng trong Access
HS: Trả lời theo nhóm
B1. Chọn đối tượng Tables
B2. Chọn nút lệnh New( Design view (hoặc nháy đúp chuột vào mục Create table in design view)
B3. Thiết kế bảng (đặt tên trường, xác định kiểu dữ liệu, kích thước và các tính chất cần khác)
B4. Tạo khóa chính
B5. Lưu cấu trúc bảng
GV: Gọi HS (xung phong) lên thực hiện tạo cấu trúc bảng HOC_SINH
HS: lên bảng thực hiện (hs dưới lớp quan sát)
GV: Nhận xét thao tác thực hiện của HS
GV: Theo các em, chọn trường nào làm khóa chính cho bảng?
HS: Chọn, giải thích
GV: Kết luận. Gọi HS xung phong lên bảng tạo khóa chính và lưu cấu trúc bảng
GV: Yêu cầu HS thực hiện tạo CSDL QuanLi_HS và tạo cấu trúc bảng HOC_SINH
Hđ2. HS thực hành theo nhóm
GV theo dõi, hỗ trợ HS hoàn thành yêu cầu
Hđ3. Củng cố
- Hy tạo bảng DIEM như sau (chọn kiểu dữ liệu và kích thước trường hợp lí)
Tên trường
(Field name)
Mô tả
(Description)
Kiểu dữ liệu
(Data type)
Kích thước
(Field size)
MaSo
Mã học sinh
MonHoc
Môn học
Diem
Điểm
NgThi
Ngày thi
Hđ4. Kết thc Access
C1. Nhấn vo nt Close trên cửa sổ Access
C2. File(Exit
5. Dặn dò
Tiết sau tiếp tục thực hành (Chỉnh sửa cấu trc bảng)
V. RÚT KINH NGHIỆM
CHƯƠNG II. HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOTS ACCESS
BÀI TẬP & THỰC HÀNH 2 (2tiết)
TẠO CẤU TRÚC BẢNG
A- Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Thực hiện được các thao tác cơ bản: khởi động và kết thúc Access, tạo CSDL mới
- Có các kĩ năng cơ bản về tạo cấu trúc bảng theo mẫu, chỉ định khóa chính
- Biết chỉnh sửa cấu trúc bảng
B. PHƯƠNG PHÁP:
- Hỏi đáp, hướng dẫn thực hành
C. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên: Giáo án, phòng máy
2. Học sinh: Sách vở
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định lớp: Chào, kiểm tra sỉ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ
Theo em cĩ cần tạo khĩa chính cho bảng khơng? Giải thích vai trị khĩa chính?
Nu các bước để tạo khóa chính cho bảng?
3. Nội dung
(GV yêu cầu HS ngồi theo nhóm học)
Hđ1. Khởi động Access, GV hướng dẫn những thao tác tạo cấu trúc bảng cho học sinh quan sát
(qua máy chiếu)
* Tạo CSDL QuanLi_HS, tạo bảng cho CSDL
GV: Để tạo mới một CSDL QuanLi_HS ta thao tác như thế nào?
HS: Đại diện nhóm của mình trả lời, các nhóm khác bổ sung
+ C1. Start(Programs(MS. Office(MS. Access
+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng Access trên desktop
GV: Thao tác theo sự trình bày của HS
HS: Quan sát
GV: Cho HS nhận diện các thành phần trên cửa sổ CSDL
GV: Yêu cầu HS quan sát bảng HOC_SINH.
Tên trường
(Field name)
Mô tả
(Description)
Kiểu dữ liệu
(Data type)
Kích thước
(Field size)
MaSo
Mã học sinh
?
?
HoDem
Họ và đệm
Tên
Tên
GT
Giới tính (Nam/Nữ)
DoanVien
Là Đoàn viên hay không
NgSinh
Ngày sinh
DiaChi
Địa chỉ
To
Tổ
GV: Hãy xác định kiểu dữ liệu và kích thước hợp lý cho các trường?
HS: Thảo luận và trả lời theo nhóm
GV: Kết luận
GV: Nêu các bước tạo bảng trong Access
HS: Trả lời theo nhóm
B1. Chọn đối tượng Tables
B2. Chọn nút lệnh New( Design view (hoặc nháy đúp chuột vào mục Create table in design view)
B3. Thiết kế bảng (đặt tên trường, xác định kiểu dữ liệu, kích thước và các tính chất cần khác)
B4. Tạo khóa chính
B5. Lưu cấu trúc bảng
GV: Gọi HS (xung phong) lên thực hiện tạo cấu trúc bảng HOC_SINH
HS: lên bảng thực hiện (hs dưới lớp quan sát)
GV: Nhận xét thao tác thực hiện của HS
GV: Theo các em, chọn trường nào làm khóa chính cho bảng?
HS: Chọn, giải thích
GV: Kết luận. Gọi HS xung phong lên bảng tạo khóa chính và lưu cấu trúc bảng
GV: Yêu cầu HS thực hiện tạo CSDL QuanLi_HS và tạo cấu trúc bảng HOC_SINH
Hđ2. HS thực hành theo nhóm
GV theo dõi, hỗ trợ HS hoàn thành yêu cầu
Hđ3. Củng cố
- Hy tạo bảng DIEM như sau (chọn kiểu dữ liệu và kích thước trường hợp lí)
Tên trường
(Field name)
Mô tả
(Description)
Kiểu dữ liệu
(Data type)
Kích thước
(Field size)
MaSo
Mã học sinh
MonHoc
Môn học
Diem
Điểm
NgThi
Ngày thi
Hđ4. Kết thc Access
C1. Nhấn vo nt Close trên cửa sổ Access
C2. File(Exit
5. Dặn dò
Tiết sau tiếp tục thực hành (Chỉnh sửa cấu trc bảng)
V. RÚT KINH NGHIỆM
 








Các Ý Kiến