Tiết 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 18-07-2009
Dung lượng: 448.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 18-07-2009
Dung lượng: 448.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tuần 7 Ngày soạn / /08
CHƯƠNG II. HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOTS ACCESS
BÀI 5. CÁC THAO TÁC TRÊN BẢNG
A- Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
Học sinh nắm được các lệnh và thao tác cơ bản:
Cập nhật dữ liệu;
Sắp xếp dữ liệu; Tìm kiếm và lọc dữ liệu; Định dạng và in dữ liệu;
2. Kĩ năng:
Biết cập nhật dữ liệu vào các bảng; Biết sử dụng các nút lệnh để sắp xếp;
Biết sử dụng các nút lệnh để lọc để lọc dữ liệu thỏa điều kiện nào đó;
Biết sử dụng chức năng tìm kiếm và thay thế đơn giản;
B. Phương Pháp:
- Thuyết trình – Vấn đáp
C. Chuẩn Bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Giáo án, phòng máy
2. Học sinh: Sách vở
D. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: Chào, kiểm tra sỉ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
1. Access lưu dữ liệu ở đâu?.
2. Khóa là gì? Tại sao phải tạo khóa
3. Nội dung
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác cập nhật dữ liệu trong bảng
- GV: Cập nhật dữ liệu là làm gì?
HS: trả lời, đề nghị HS khác bổ sung
- Gv: Cụ thể trong Access cập nhật dữ liệu là làm gì?
HS: trả lởi, hs khác bổ sung
GV: chốt lại
GV: trường là gì?
Hs: trả lời
GV: Em hiểu bản ghi như thế nào?
HS: trả lời
- GV: tại sao phải khai báo kiểu dữ liệu trước (cấu trúc được tạo trước).
HS: trả lời, em khác bổ sung
1. Cập nhật dữ liệu
a) Thêm bản ghi:
- Lệnh Insert – New Record
- hay nhấn nút trên thanh công cụ hay nút dưới bảng.
-Gõ dữ liệu
b) Thay đổi:
- Nháy chuột vào bản ghi cần thay đổi.
- Dùng các phím Back Space, Delete để xóa.
- Gõ nội dung mới.
c) Xóa bản ghi:
- Chọn một ô của bản ghi.
- Chọn Edit – Delete record hay nút
Hay chọn vào ô đầu tiên của bản ghi, nhấn phím Delete.
Có sự xác nhận trước khi xóa: Chọn yes.
- Xóa nhiều bản ghi cũng tương tự nhưng phải chọn nhiều bản ghi: nhấn ô đầu tiên kéo để chọn, hay giữ Shift.
- Lưu ý: khi đang nhập hay điều chỉnh thì ở ô đầu hiện cấy bút (chưa lưu), chuyển đi nơi khác thì hiện (đã lưu).
Hđ2. Cung cấp cho Hs biết nhu cầu và cách thực hiên: sắp xếp và lọc dữ liệu
GV: tại sao phải sắp xếp. Cho ví dụ về sắp xếp.
HS: trả lời
GV: Người phương tây tên được đặt ở đâu.
HS trả lời: ở trước
GV: Vậy việc sắp xếp như thế nào.
HS: chỉ cần chọn cột họ tên là sắp xếp được.
GV: Minh họa
GV: Muốn sắp xếp tên tiếng Việt ta phải làm như thế nào?
HS trả lời, học sinh khác bổ sung.
GV: chốt lại Phải tách họ, tên riêng.
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu mục b lọc và nêu câu hỏi: Em hiểu như thế nào về khái niệm lọc?
HS: trả lời Gọi HS khác nhận xét, bổ sung.
GV: Có các hình thức lọc nào?
HS: trả lời.
2. Sắp xếp và lọc:
a) Sắp xếp:
- Chọn cột cần làm khóa để sắp xếp;
- Chọn:
: sắp xếp tăng dần (Sort Ascending)
: sắp xếp giảm dần (Sort Descending)
- Lưu lại
b) Lọc:
Lịch là cho phép trích ra những bản gi thỏa điều kiện nào đó. Ta có thể lọc hay dùng mẫu hỏi để thực hiện việc này. Có 3 nút lệnh lọc sau:
: Lọc theo ô dữ liệu đang chọn (nơi con trỏ đứng
: Lọc theo mẫu, nhiều điều kiện dưới dạng mẫu
: Lọc / Hủy lọc
Hđ3. Tìm kiếm , thay thế và in ấn
GV: Ta có thể tìm những bản ghi, chi tiết của bản ghi thỏa một số điều kiện nào đó. Chức năng tìm kiếm và thay thế trong Access tương tự chức năng này của Word.
? Hãy nhắc lại các cách tìm kiếm và thay thế trong Word?
Hs: Nhớ lại và trả lời.
CHƯƠNG II. HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOTS ACCESS
BÀI 5. CÁC THAO TÁC TRÊN BẢNG
A- Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
Học sinh nắm được các lệnh và thao tác cơ bản:
Cập nhật dữ liệu;
Sắp xếp dữ liệu; Tìm kiếm và lọc dữ liệu; Định dạng và in dữ liệu;
2. Kĩ năng:
Biết cập nhật dữ liệu vào các bảng; Biết sử dụng các nút lệnh để sắp xếp;
Biết sử dụng các nút lệnh để lọc để lọc dữ liệu thỏa điều kiện nào đó;
Biết sử dụng chức năng tìm kiếm và thay thế đơn giản;
B. Phương Pháp:
- Thuyết trình – Vấn đáp
C. Chuẩn Bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Giáo án, phòng máy
2. Học sinh: Sách vở
D. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: Chào, kiểm tra sỉ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
1. Access lưu dữ liệu ở đâu?.
2. Khóa là gì? Tại sao phải tạo khóa
3. Nội dung
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác cập nhật dữ liệu trong bảng
- GV: Cập nhật dữ liệu là làm gì?
HS: trả lời, đề nghị HS khác bổ sung
- Gv: Cụ thể trong Access cập nhật dữ liệu là làm gì?
HS: trả lởi, hs khác bổ sung
GV: chốt lại
GV: trường là gì?
Hs: trả lời
GV: Em hiểu bản ghi như thế nào?
HS: trả lời
- GV: tại sao phải khai báo kiểu dữ liệu trước (cấu trúc được tạo trước).
HS: trả lời, em khác bổ sung
1. Cập nhật dữ liệu
a) Thêm bản ghi:
- Lệnh Insert – New Record
- hay nhấn nút trên thanh công cụ hay nút dưới bảng.
-Gõ dữ liệu
b) Thay đổi:
- Nháy chuột vào bản ghi cần thay đổi.
- Dùng các phím Back Space, Delete để xóa.
- Gõ nội dung mới.
c) Xóa bản ghi:
- Chọn một ô của bản ghi.
- Chọn Edit – Delete record hay nút
Hay chọn vào ô đầu tiên của bản ghi, nhấn phím Delete.
Có sự xác nhận trước khi xóa: Chọn yes.
- Xóa nhiều bản ghi cũng tương tự nhưng phải chọn nhiều bản ghi: nhấn ô đầu tiên kéo để chọn, hay giữ Shift.
- Lưu ý: khi đang nhập hay điều chỉnh thì ở ô đầu hiện cấy bút (chưa lưu), chuyển đi nơi khác thì hiện (đã lưu).
Hđ2. Cung cấp cho Hs biết nhu cầu và cách thực hiên: sắp xếp và lọc dữ liệu
GV: tại sao phải sắp xếp. Cho ví dụ về sắp xếp.
HS: trả lời
GV: Người phương tây tên được đặt ở đâu.
HS trả lời: ở trước
GV: Vậy việc sắp xếp như thế nào.
HS: chỉ cần chọn cột họ tên là sắp xếp được.
GV: Minh họa
GV: Muốn sắp xếp tên tiếng Việt ta phải làm như thế nào?
HS trả lời, học sinh khác bổ sung.
GV: chốt lại Phải tách họ, tên riêng.
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu mục b lọc và nêu câu hỏi: Em hiểu như thế nào về khái niệm lọc?
HS: trả lời Gọi HS khác nhận xét, bổ sung.
GV: Có các hình thức lọc nào?
HS: trả lời.
2. Sắp xếp và lọc:
a) Sắp xếp:
- Chọn cột cần làm khóa để sắp xếp;
- Chọn:
: sắp xếp tăng dần (Sort Ascending)
: sắp xếp giảm dần (Sort Descending)
- Lưu lại
b) Lọc:
Lịch là cho phép trích ra những bản gi thỏa điều kiện nào đó. Ta có thể lọc hay dùng mẫu hỏi để thực hiện việc này. Có 3 nút lệnh lọc sau:
: Lọc theo ô dữ liệu đang chọn (nơi con trỏ đứng
: Lọc theo mẫu, nhiều điều kiện dưới dạng mẫu
: Lọc / Hủy lọc
Hđ3. Tìm kiếm , thay thế và in ấn
GV: Ta có thể tìm những bản ghi, chi tiết của bản ghi thỏa một số điều kiện nào đó. Chức năng tìm kiếm và thay thế trong Access tương tự chức năng này của Word.
? Hãy nhắc lại các cách tìm kiếm và thay thế trong Word?
Hs: Nhớ lại và trả lời.
 








Các Ý Kiến