Menu Chính

ĐIỂM TIN CÁC BÁO

LIÊN KẾT WEBSITE

TIN TỨC

Ảnh ngẫu nhiên

Valentine11.swf Thieprong.swf Tinh_ca_CR.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Daythonvyda.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv 201120101.swf USB.bmp Dtichhinhtron.swf Dtichelip.swf Goc_o_tam.swf Dtich_hinhquat.swf Dong_ho_dem_nguoc_15_giay.swf DirectedLine.swf Cylinder.swf Dtich_hchunhat.swf Dien_tich_xung_quanh_cua_hinh_tru_.swf Degenerate.swf EquilateralTriangle.swf EqUnitCircle.swf

VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

112 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hổ trợ Trực tuyến

    • (chithu1980)

    Menu chức năng 1

    Tiết 19

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:02' 18-07-2009
    Dung lượng: 518.0 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 10 Ngày soạn 15 / 10 / 08


    CHƯƠNG II. HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOTS ACCESS
    BÀI TẬP & THỰC HÀNH 4 (T21)
    TỌA BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN
    A- Mục tiêu bài học:
    1. Kiến thức:
    Tiếp tục:
    Tạo biểu mẫu ; chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế;
    Nhập dữ liệu cho bảng bằng biểu mẫu
    Cập nhật và tìm kiếm thông tin.
    Lọc dữ liệu trong chế độ biểu mẫu.
    2. Kĩ năng:
    Biết chỉnh sửa biểu mẫu ở chế độ thiết kế.
    Lọc dữ liệu
    Sắp xếp dữ liệu
    B. PHƯƠNG PHÁP:
    - Hỏi đáp, hướng dẫn thực hành
    C. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
    1. Giáo viên: Giáo án, phòng máy
    2. Học sinh: Sách vở
    D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
    1. Ổn định lớp: Chào, kiểm tra sỉ số lớp
    2. Kiểm tra bài cũ
    Kiểm tra kĩ năng thực hành
    3. Nội dung
    Tiếp tục sử dụng CSDL trong bài thực hành 3
    Hđ1. Bài 3. Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ để lọc ra các học sinh nam của bảng HOC_SINH
    
    A) Điều kiện lọc (Các Học Sinh Nam)- Hình 45 (SGK)
    
    B) Kết quả có 6 bảng ghi
    A) Lọc dữ liệu trong chế độ Form
    Gv: Hãy nêu các nút lệnh lọc dữ liệu trong Access
    Hs: Có 3 nút lệnh lọc sau:
    : Lọc theo ô dữ liệu đang chọn (nơi con trỏ đứng)
    : Lọc theo mẫu, nhiều điều kiện dưới dạng mẫu
    : Lọc / Hủy lọc
    Gv: Hướng dẫn từng bước cách lọc dữ liệu theo các nút lệnh trên
    Hs: Theo dõi giáo viên thao tác
    Gv: Ngoài việc dùng nút lệnh để lọc dữ liệu ta có thể dùng cách nào khác?
    Hs: Ta dùng các lệnh trong bảng chọn Record
    Gv: Hướng dẫn Học sinh cách dùng bằng bảng chọn.
    B1: chọn Record ( Filter
    B2: + Chọn Filter By Form. Lọc theo mẫu, nhiều điều kiện dưới dạng mẫu
    + Chọn Filter By Selection Lọc theo ô dữ liệu đang chọn (nơi con trỏ đứng)

    
    * Để hủy bỏ Lọc Record ( Remove Filter/ Sort
    B) Sắp xếp tên Học sinh theo thứ tự tăng dần:
    Gv: Hãy nêu các cách sắp xếp trong bảng.
    Hs: - Chọn cột cần làm khóa để sắp xếp;
    - Chọn:
    : sắp xếp tăng dần (Sort Ascending)
    : sắp xếp giảm dần (Sort Descending)
    Gv: Ta có thể dùng bảng chọn sau:
    
    Hđ2. Hướng dẫn HS thực hành theo nhóm
    Yêu cầu:
    Khởi động MS Access
    Chỉnh sửa biểu mẫu 44 (SGK) thành biểu mẫu (45 sgk); Nhập thêm dữ liệu vào trong bảng bằng biểu mẫu
    Lọc ra những học sinh Nam; Hủy Lọc
    Lọc Ra những học sinh Nam là đoàn viên; Hủy Lọc
    Lọc ra những Học sinh có điểm toán >=8 và Điểm văn >=8; Hủy Lọc
    Lọc ra những Học sinh có một môn học nào đó có điểm >8
    Sắp xếp dữ liệu theo tên
    GV theo dõi, hỗ trợ HS hoàn thành yêu cầu
    Hđ3. Kiểm tra đánh giá:
    Đánh giá kĩ năng :
    Thiết kế lại biểu mẫu chế độ Design
    Cập nhật được dữ liệu
    Biết lọc dữ liệu với những điều kiện phức tạp
    Cách sắp xếp dữ liệu
    4.Củng cố
    Gv cho hs nhắc lại cách :
    Tạo biểu mẫu,
    Hiển thị thông tin.
    5. Dặn dò Chuẩn bị bài 7 . Liên Kết giữa các bảng.
    E. RÚT KINH NGHIỆM



     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML