Menu Chính

ĐIỂM TIN CÁC BÁO

LIÊN KẾT WEBSITE

TIN TỨC

Ảnh ngẫu nhiên

Valentine11.swf Thieprong.swf Tinh_ca_CR.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Daythonvyda.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv 201120101.swf USB.bmp Dtichhinhtron.swf Dtichelip.swf Goc_o_tam.swf Dtich_hinhquat.swf Dong_ho_dem_nguoc_15_giay.swf DirectedLine.swf Cylinder.swf Dtich_hchunhat.swf Dien_tich_xung_quanh_cua_hinh_tru_.swf Degenerate.swf EquilateralTriangle.swf EqUnitCircle.swf

VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

112 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hổ trợ Trực tuyến

    • (chithu1980)

    Menu chức năng 1

    Tiết 33

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:07' 18-07-2009
    Dung lượng: 76.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 17 Ngày soạn: 05 / 12 / 08


    CHƯƠNG II. HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOTS ACCESS
    BÀI TẬP

    A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
    1. Kiến thức:
    Giúp học sinh củng cố một số kiến thức đã học về hệ QTCSDL Access thông qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận.
    B. PHƯƠNG PHÁP:
    - Hỏi đáp, đặt vấn đề
    C. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
    1. Giáo viên: Giáo án, giáo cụ
    2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi chép
    D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
    1. Ổn định lớp: Chào, kiểm tra sỉ số lớp
    2. Kiểm tra bài cũ
    3. Nội dung
    Cc cu hỏi trắc nghiệm & tự luận:
    A. Câu hỏi trắc nghiệm
    Câu 1: Access là gì?
    a. Là phần cứng
    b. Là phần mềm ứng dụng
    c. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
    d. Là phần mềm công cụ
    Câu 2: Các chức năng chính của Access
    a. Lập bảng
    b. Lưu trữ dữ liệu
    c. Tính toán và khai thác dữ liệu
    d. Ba câu trên đều đúng
    Câu 3: Tập tin trong Access đươc gọi là
    a. Tập tin cơ sở dữ liệu
    b. Tập tin dữ liệu
    c. Bảng
    d. Tập tin truy cập dữ liệu
    Câu 4: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
    a. DOC b. TEXT
    c . XLS d. MDB
    Câu 5: Tập tin trong Access chứa những gì:
    a. Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lý
    b. Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, report...
    c. Chứa hệ phần mềm khai thác dữ liệu
    d. Câu a và b
    Câu 6: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;
    a. Vào File chọn New
    b. Kích vào biểu tượng New
    c. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
    d. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create.
    Câu 7: Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL:
    a. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
    b. Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau
    Câu 8:Thoát khỏi Access bằng cách:
    a. Vào File /Exit
    b. Trong cửa sổ CSDL, vào File/Exit
    c. Trong cửa sổ CSDL, kích vào nút close (X) nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Access
    d. Câu b và c
    Câu 9: Thành phần cơ sở của Access là gì
    a. Table b. Record
    c. Field d. Field name
    Câu 10: Bản ghi của Table chứa những gì
    a. Chứa tên cột
    b. Chứa tên trường
    c. Chứa các giá trị của cột
    d. Tất cả đều sai
    Câu 11: Tên cột (tên trường) hạn chế trong bao nhiêu ký tự
    a. <=255 b. <=8
    c <=64 d. <=256
    Câu 12: Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?
    a. Được b. Không được
    c. Không nên d. Tùy ý
    Câu 13: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
    a. Không phân biệt chữ hoa hay thường
    b. Bắt buộc phải viết hoa
    c. Bắt buộc phải viết thường
    d. Tùy theo trường hợp
    Câu 14: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào
    a. Number b. Date/Time
    c. Autonumber d. Text
    Câu 15: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....
    a. Number c. Yes/No
    b. Currency d. AutoNumber
    Câu 16: Muốn thiết lập đơn vị tiền tệ: VNĐ cho hệ thống máy tính, ta phải
    a. Vào Start/Settings/Control Panel/Regional and Language Options/customize chọn phiếu Currency ở mục Currency Symbol nhập vào: VNĐ, cuối cùng kích vào Apply/Ok
    b. Hệ thống máy tính ngầm định chọn sẳn tiền tệ là: VNĐ
    c. Vào Start/Settings/Control Panel kích đúp vào Currency chọn mục Currency Symbol nhập vào VNĐ, cuối cùng kích vào Apply và Ok.
    d. Các câu trên đều sai
    Câu 17: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML