Tiết 51

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 18-07-2009
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 18-07-2009
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Tuần:34 (Tuần 33, Tiết 51: Lớp 11C)
Tiết :51 Ngày soạn 20/12/07
ÔN TẬP HKII
A. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
Hệ thống tất cả các kiến thức đã học về kiểu dữ liệu có cấu trúc
Làm bài tập về Kiểu mảng, xâu, bảng ghi, tệp, chương trình con
2. Kỹ năng:
Nắm vững những kiến thức đã học
Thành thạo trong việc phân tích bài toán, xác định và khai báo biến cho bài toán
Xây dựng một số chương trình giải những bài toán cụ thể.
3. Thái độ:
Nhận thấy sự thú vị trong lập trình và yêu thích lập trình
B. Phương pháp:
Giải thích – Đàm thoại – Nêu vấn đề.
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án
2. Học sinh: Sách, vở học.
D. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Đặt vấn đề:
Để chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kì sắp tới, hôm nay chúng ta sẽ thống kê lại một số kiến thức đã học từ đầu học kì đến nay.
3.2 Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
HĐ1: Ôn tập kiến thức về phần lý thuyết:
Gv: Nêu các câu hỏi
HS: Trả lời.
GV: Đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm.
HS: Trả lời
LÝ THUYẾT:
Kiểu dữ liệu Mảng
Kiểu bảng ghi
Kiểu Xâu
Kiểu tệp
Chương trình con
HĐ2. Thông qua Các câu trả lời trắc nghiệm nhằm củng cố lại kiến thức đã học
Gv: Phát đề cương
Hs: Thảo luận và trả lời.
Câu hỏi trắc nghiệm:
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, các câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
Type bien = array[1..100] of char;
Var mang: bien;
A. Định nghĩa mảng 1 chiều có tên là “bien” và khai báo biến mảng 1 chiều với tên là “Mang”
B. Định nghĩa mảng 1 chiều có tên là “mang” và khai báo biến mảng 1 chiều với tên là “bien”
C. Khai báo 2 biến kiểu mảng 1 chiều
D. Khai báo biến 1 chiều với tên là “bien”
029: Khai báo mảng 1 chiều nào sau đây là không hợp lệ
A. Var B: array[-1..-5] of Real; B. Var B: array[-1..-1] of char;
C. Var B: array[-5..-1] of longint; D. Type A= array[1..100] of Boolean;
Var B: A;
030: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau dùng để làm gì?
Var x, y, t: integer;
Begin x: = t; t:= y; y:= x; End.
A. Hoán đổi giá trị y và t B. Hoán đổi giá trị x và y C. Hoán đổi giá trị x và t D. Một công việc khác
031: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau dùng để làm gì?
Var x, y: integer;
Begin x:= x+y; y:= x – y; x:= x – y; end.
A. Hoán đổi giá trị x và y B. Tăng biến x lên y đơn vị
C. Tăng biến y lên x đơn vị D. Giảm giá trị x xuống y đơn vị
032: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình dùng để làm gì?
Var a: array[1..10] of integer; i, Post: integer;
Begin for i:= 1 to n do if a[i] mod 2 = 0 then pos:= pos+1; end.
A. Đếm số phần tử trong mảng a là số chẵn B. Đếm số phần tử trong mảng a là số lẻ
C. Tính tổng các phần tử trong mảng a D. Đếm các phần tử có trong mảng a
033: Cho xâu A = ‘Bai tap pascal’; B = ‘ Bai tap chuong 1’. Khẳng định nào sau đây đúng
A. A > B B. B > A C. A = B D. A B
034: Cho đoạn chương trình
Var a, b: string;
Begin a:= ‘ Ket qUA’; b:= upcase(a) + ‘Hoc ki’; write(b); end.
Kết quả là
A. ‘KET QUA HOC KI’ B. ‘Ket qUA Hoc ki’
Tiết :51 Ngày soạn 20/12/07
ÔN TẬP HKII
A. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
Hệ thống tất cả các kiến thức đã học về kiểu dữ liệu có cấu trúc
Làm bài tập về Kiểu mảng, xâu, bảng ghi, tệp, chương trình con
2. Kỹ năng:
Nắm vững những kiến thức đã học
Thành thạo trong việc phân tích bài toán, xác định và khai báo biến cho bài toán
Xây dựng một số chương trình giải những bài toán cụ thể.
3. Thái độ:
Nhận thấy sự thú vị trong lập trình và yêu thích lập trình
B. Phương pháp:
Giải thích – Đàm thoại – Nêu vấn đề.
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án
2. Học sinh: Sách, vở học.
D. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Đặt vấn đề:
Để chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kì sắp tới, hôm nay chúng ta sẽ thống kê lại một số kiến thức đã học từ đầu học kì đến nay.
3.2 Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
HĐ1: Ôn tập kiến thức về phần lý thuyết:
Gv: Nêu các câu hỏi
HS: Trả lời.
GV: Đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm.
HS: Trả lời
LÝ THUYẾT:
Kiểu dữ liệu Mảng
Kiểu bảng ghi
Kiểu Xâu
Kiểu tệp
Chương trình con
HĐ2. Thông qua Các câu trả lời trắc nghiệm nhằm củng cố lại kiến thức đã học
Gv: Phát đề cương
Hs: Thảo luận và trả lời.
Câu hỏi trắc nghiệm:
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, các câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
Type bien = array[1..100] of char;
Var mang: bien;
A. Định nghĩa mảng 1 chiều có tên là “bien” và khai báo biến mảng 1 chiều với tên là “Mang”
B. Định nghĩa mảng 1 chiều có tên là “mang” và khai báo biến mảng 1 chiều với tên là “bien”
C. Khai báo 2 biến kiểu mảng 1 chiều
D. Khai báo biến 1 chiều với tên là “bien”
029: Khai báo mảng 1 chiều nào sau đây là không hợp lệ
A. Var B: array[-1..-5] of Real; B. Var B: array[-1..-1] of char;
C. Var B: array[-5..-1] of longint; D. Type A= array[1..100] of Boolean;
Var B: A;
030: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau dùng để làm gì?
Var x, y, t: integer;
Begin x: = t; t:= y; y:= x; End.
A. Hoán đổi giá trị y và t B. Hoán đổi giá trị x và y C. Hoán đổi giá trị x và t D. Một công việc khác
031: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau dùng để làm gì?
Var x, y: integer;
Begin x:= x+y; y:= x – y; x:= x – y; end.
A. Hoán đổi giá trị x và y B. Tăng biến x lên y đơn vị
C. Tăng biến y lên x đơn vị D. Giảm giá trị x xuống y đơn vị
032: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình dùng để làm gì?
Var a: array[1..10] of integer; i, Post: integer;
Begin for i:= 1 to n do if a[i] mod 2 = 0 then pos:= pos+1; end.
A. Đếm số phần tử trong mảng a là số chẵn B. Đếm số phần tử trong mảng a là số lẻ
C. Tính tổng các phần tử trong mảng a D. Đếm các phần tử có trong mảng a
033: Cho xâu A = ‘Bai tap pascal’; B = ‘ Bai tap chuong 1’. Khẳng định nào sau đây đúng
A. A > B B. B > A C. A = B D. A B
034: Cho đoạn chương trình
Var a, b: string;
Begin a:= ‘ Ket qUA’; b:= upcase(a) + ‘Hoc ki’; write(b); end.
Kết quả là
A. ‘KET QUA HOC KI’ B. ‘Ket qUA Hoc ki’
 








Các Ý Kiến