Toàn bộ bài kiểm tra Tin học 11 (HK II)

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Vĩnh Trung
Ngày gửi: 16h:19' 09-06-2009
Dung lượng: 112.5 KB
Số lượt tải: 205
Người gửi: Trần Vĩnh Trung
Ngày gửi: 16h:19' 09-06-2009
Dung lượng: 112.5 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nội dung đề số : 001
1. Thủ tục nào sau đây dùng để đọc dữ liệu từ biến Tepa:
A. Read(Tepa, A; B; C); B. Read(`Tepa`, A, B, C); C. Read(Tepa, A, B, C); D. Read(Tepa; A, B, C);
2. Xét khai báo sau: Var M: Array[-2..10] of Byte; Cho biết bộ nhớ phân phối cho M là bao nhiêu?
A. 13 B. 10 C. 20 D. 8
3. Để mở tệp btth.pas ra để đọc dữ liệu ra ta thực hiện như sau:
A. Assign(f, `btth.pas`); Read(f); B. Assign(`f`,`btth.pas`); Reset(f);
C. Assign(f, `btth.pas`); Reset(f); D. Assign(f, "btth.pas"); Read(f);
4. Hàm EOF(f) trả về kết quả:
A. False khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng B. True khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp
C. False khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp D. True khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng
5. Khai báo tệp nào sau đây là đúng?
A. Var f1.f2: Text; B. Var f1-f2: Text; C. Var f1f2: Text; D. Var f1,f2: Text
6. Muốn xuất dữ liệu trong mảng A gồm n phần tử ra màn hình ta viết:
A. For i:= 1 To n Do Write(A[i]:4); B. For i:= 1 To n Do Begin Write(`A[`,i`]=`); Readln(A[i]);End;
C. For i:= 1 To n Do Readln(A[i]); D. For i:= 1 To n Do Write(`A[`, i,` ]=`);
7. Thủ tục nào sau đây dùng để ghi dữ liệu vào biến Tepb?
A. Write(Tepb, A, B, C); B. Write(Tepb := 5); C. Write(`Tepb`, 10, 20, 30); D. Write(A,B,C,Tepb);
8. Cho khai báo sau: Type BGHS = Record ht: String[30]; dt,dv: Real; End;
Var HS: Array[1..50]Of BGHS;
Để tính tổng điểm (td) của n học sinh ta làm như sau:
A. For i:= 1 To n Do HS[i].td := dt + dv; B. For i:= 1 To n Do HS[i].td := HS[i].dt + HS[i].dv;
C. For i:= 1 To n Do td := HS[i].dt + HS[i].dv; D. For i:= 1 To n Do td := dt + dv;
9. Xét khai báo sau: Var M: Array[-2..10] of Byte; Cho biết số phần tử trong mảng M là bao nhiêu?
A. 13 B. 8 C. 10 D. 20
10. Cách khai báo biến bản ghi nào sau đây là đúng?
A. Type BGHS = Record ht: String[30] Of Byte; dt,dv: Real; End; Var A,B: BGHS;
B. Type BGHS := Record ht: String[30]; dt,dv: Real; End. Var A,B: BGHS;
C. Type BGHS = Record ht: String[30]; dt,dv: Real; End; Var A,B: BGHS;
D. Var BGHS : Record ht: String[30]; dt,dv: Real;
11. Muốn xuất dữ liệu trong mảng A gồm n phần tử ra màn hình ta viết:
A. For i:= 1 To n Do Begin Write(`A[`,i`]=`); Readln(A[i]);End; B. For i:= 1 To n Do Write(A[i]:4);
C. For i:= 1 To n Do Readln(A[i]); D. For i:= 1 To n Do Write(`A[`, i,
Nội dung đề số : 001
1. Thủ tục nào sau đây dùng để đọc dữ liệu từ biến Tepa:
A. Read(Tepa, A; B; C); B. Read(`Tepa`, A, B, C); C. Read(Tepa, A, B, C); D. Read(Tepa; A, B, C);
2. Xét khai báo sau: Var M: Array[-2..10] of Byte; Cho biết bộ nhớ phân phối cho M là bao nhiêu?
A. 13 B. 10 C. 20 D. 8
3. Để mở tệp btth.pas ra để đọc dữ liệu ra ta thực hiện như sau:
A. Assign(f, `btth.pas`); Read(f); B. Assign(`f`,`btth.pas`); Reset(f);
C. Assign(f, `btth.pas`); Reset(f); D. Assign(f, "btth.pas"); Read(f);
4. Hàm EOF(f) trả về kết quả:
A. False khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng B. True khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp
C. False khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp D. True khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng
5. Khai báo tệp nào sau đây là đúng?
A. Var f1.f2: Text; B. Var f1-f2: Text; C. Var f1f2: Text; D. Var f1,f2: Text
6. Muốn xuất dữ liệu trong mảng A gồm n phần tử ra màn hình ta viết:
A. For i:= 1 To n Do Write(A[i]:4); B. For i:= 1 To n Do Begin Write(`A[`,i`]=`); Readln(A[i]);End;
C. For i:= 1 To n Do Readln(A[i]); D. For i:= 1 To n Do Write(`A[`, i,` ]=`);
7. Thủ tục nào sau đây dùng để ghi dữ liệu vào biến Tepb?
A. Write(Tepb, A, B, C); B. Write(Tepb := 5); C. Write(`Tepb`, 10, 20, 30); D. Write(A,B,C,Tepb);
8. Cho khai báo sau: Type BGHS = Record ht: String[30]; dt,dv: Real; End;
Var HS: Array[1..50]Of BGHS;
Để tính tổng điểm (td) của n học sinh ta làm như sau:
A. For i:= 1 To n Do HS[i].td := dt + dv; B. For i:= 1 To n Do HS[i].td := HS[i].dt + HS[i].dv;
C. For i:= 1 To n Do td := HS[i].dt + HS[i].dv; D. For i:= 1 To n Do td := dt + dv;
9. Xét khai báo sau: Var M: Array[-2..10] of Byte; Cho biết số phần tử trong mảng M là bao nhiêu?
A. 13 B. 8 C. 10 D. 20
10. Cách khai báo biến bản ghi nào sau đây là đúng?
A. Type BGHS = Record ht: String[30] Of Byte; dt,dv: Real; End; Var A,B: BGHS;
B. Type BGHS := Record ht: String[30]; dt,dv: Real; End. Var A,B: BGHS;
C. Type BGHS = Record ht: String[30]; dt,dv: Real; End; Var A,B: BGHS;
D. Var BGHS : Record ht: String[30]; dt,dv: Real;
11. Muốn xuất dữ liệu trong mảng A gồm n phần tử ra màn hình ta viết:
A. For i:= 1 To n Do Begin Write(`A[`,i`]=`); Readln(A[i]);End; B. For i:= 1 To n Do Write(A[i]:4);
C. For i:= 1 To n Do Readln(A[i]); D. For i:= 1 To n Do Write(`A[`, i,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các Ý Kiến