Tiết 15 và 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 18-07-2009
Dung lượng: 317.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trần Chí Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 18-07-2009
Dung lượng: 317.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Tuần 8 Ngày soạn 02/10/08
CHƯƠNG II. HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOTS ACCESS
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 3 ( 2 TIÊT)
THAO TÁC TRÊN BẢNG
A. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Luyện kĩ năng thao tác trên bảng
- Sử dụng các công cụ lọc, sắp xếp để kết xuất thông tin từ bảng.
B. Phương pháp:
- Hỏi đáp, thuyết trình. GV hướng dẫn HS thực hành trên máy
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: Giáo án, tài liệu
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi chép
D. Tiến trình lên lớp
1. Ổn định lớp: Chào, kiểm tra sỉ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình thực hành)
3. Nội dung
Tiết 15
GV hướng dẫn, HS thực hành trực tiếp trên máy theo từng nhóm
GV: Yêu cầu HS mở CSDL QuanLi_HS
Bài 1. Nhập dữ liệu cho các bảng trong CSDL
GV: Mở bảng DSHS thêm vào các trường sau
Tên trường
Mô tả
Kiểu dữ liệu
Kích thước
Toan
Điểm tb môn Toán
Number
Single
Li
Điểm tb môn Li
Number
Single
Hoa
Điểm Tb môn Hóa
Number
Single
Tin
Điểm tb môn Tin
Number
Single
HS: Thao tác trên máy
GV: Để nhập dữ liệu vào bảng ta thực hiện như thế nào?
HS: - Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu
- Gõ dữ liệu vào các trường tương ứng cho bảng
GV: Nhập mẫu cho HS quan sát qua máy chiếu, minh họa các trường hợp:
- Nhập sai --> chỉnh sửa dữ liệu ở một vài trường
Lưu ý: Trong chế độ trang dữ liệu, Access tự động lưu những thay đổi trên bản ghi. Khi thực hiện thay đổi tại bản ghi nào thì trước bản ghi đó xuất hiện biểu tượng (những thay đổi chưa được lưu). Khi chuyển sang bản ghi khác, biểu tượng này chuyển thành (cho biết những thay đổi trên bản ghi trước đã được ghi)
- Nhập sai --> Xoá một hoặc nhiều bản ghi
GV: Giải thích cho HS thanh di chuyển trong bảng
Để di chuyển trong bảng ta có thể dùng chuột, dùng nút lệnh trên thanh di chuyển hoặc dùng phím
- Dùng chuột: nháy chuột vào một trường hoặc bản ghi bất kỳ cần đến
- Dùng phím
(Tab, Shift+Tab, Home, End, Ctrl+Home, Ctrl+End, các phím mũi tên)
- Dùng nút lệnh trên thanh di chuyển
HS: Quan sát, ghi nhớ
GV: Yêu cầu HS mở bảng DSHS nhập dữ liệu vào bảng theo mẫu (HS cần nhập đúng dữ liệu yêu cầu)
HS: Thực hành
GV: Theo dõi giúp đỡ HS khi cần
Bài 2. Thực hành các thao tác
GV: Nhắc lại các cách lọc dữ liệu trên bảng và trường hợp vận dụng?
HS: Lọc theo mẫu và lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn: lọc ra những dòng dữ liệu có giá trị của trường tương ứng bằng đúng giá trị trường đang được chọn
Lọc theo mẫu: lọc ra những dòng dữ liệu có giá trị các trường thỏa mãn điều kiện nào đó.
GV: Để bỏ lọc ta làm thế nào?
HS: Nhấn vào nút lệnh
GV: Hãy lọc ra các dòng dữ liệu của các HS nam trong lớp (cả 2 cách)
HS: Thảo luận, thao tác trên máy và trình bày kết quả thực hiện
- Lọc theo ô dữ liệu
B1. Mở bảng ở chế độ DataSheet View --> Đặt con trỏ vào ô bất kỳ chứa giá trị “Nam” của trường GT
B2. Nhấn vào nút lệnh lọc
- Lọc theo mẫu
B1. Mở bảng ở chế độ DataSheet View --> Nhấn nút lệnh
B2. Gõ chuỗi “Nam” vào ô giá trị của trường GT
B3. Nhấn nút lọc
GV: Thực hiện lại cho cả lớp quan sát
Tiết 16
GV nêu yêu cầu, HS thảo luận theo nhóm thực hiện trên máy và trình bày kết quả. Sau đó, GV thực hiện qua máy chiếu cho cả lớp quan sát và kiểm tra lại.
Bài 3. Thực hiện lọc.
GV: Hãy thực hiện lọc để lấy ra
a) Danh sách HS là đoàn viên
b) Danh sách HS có điểm Toán và Văn trên 8
c) Danh sách HS Nam là đoàn viên có điểm môn Tin từ 7 trở lên
HS: Thảo luận, thực hiện trên máy
GV: Thực hiện qua
CHƯƠNG II. HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOTS ACCESS
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 3 ( 2 TIÊT)
THAO TÁC TRÊN BẢNG
A. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Luyện kĩ năng thao tác trên bảng
- Sử dụng các công cụ lọc, sắp xếp để kết xuất thông tin từ bảng.
B. Phương pháp:
- Hỏi đáp, thuyết trình. GV hướng dẫn HS thực hành trên máy
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: Giáo án, tài liệu
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi chép
D. Tiến trình lên lớp
1. Ổn định lớp: Chào, kiểm tra sỉ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình thực hành)
3. Nội dung
Tiết 15
GV hướng dẫn, HS thực hành trực tiếp trên máy theo từng nhóm
GV: Yêu cầu HS mở CSDL QuanLi_HS
Bài 1. Nhập dữ liệu cho các bảng trong CSDL
GV: Mở bảng DSHS thêm vào các trường sau
Tên trường
Mô tả
Kiểu dữ liệu
Kích thước
Toan
Điểm tb môn Toán
Number
Single
Li
Điểm tb môn Li
Number
Single
Hoa
Điểm Tb môn Hóa
Number
Single
Tin
Điểm tb môn Tin
Number
Single
HS: Thao tác trên máy
GV: Để nhập dữ liệu vào bảng ta thực hiện như thế nào?
HS: - Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu
- Gõ dữ liệu vào các trường tương ứng cho bảng
GV: Nhập mẫu cho HS quan sát qua máy chiếu, minh họa các trường hợp:
- Nhập sai --> chỉnh sửa dữ liệu ở một vài trường
Lưu ý: Trong chế độ trang dữ liệu, Access tự động lưu những thay đổi trên bản ghi. Khi thực hiện thay đổi tại bản ghi nào thì trước bản ghi đó xuất hiện biểu tượng (những thay đổi chưa được lưu). Khi chuyển sang bản ghi khác, biểu tượng này chuyển thành (cho biết những thay đổi trên bản ghi trước đã được ghi)
- Nhập sai --> Xoá một hoặc nhiều bản ghi
GV: Giải thích cho HS thanh di chuyển trong bảng
Để di chuyển trong bảng ta có thể dùng chuột, dùng nút lệnh trên thanh di chuyển hoặc dùng phím
- Dùng chuột: nháy chuột vào một trường hoặc bản ghi bất kỳ cần đến
- Dùng phím
(Tab, Shift+Tab, Home, End, Ctrl+Home, Ctrl+End, các phím mũi tên)
- Dùng nút lệnh trên thanh di chuyển
HS: Quan sát, ghi nhớ
GV: Yêu cầu HS mở bảng DSHS nhập dữ liệu vào bảng theo mẫu (HS cần nhập đúng dữ liệu yêu cầu)
HS: Thực hành
GV: Theo dõi giúp đỡ HS khi cần
Bài 2. Thực hành các thao tác
GV: Nhắc lại các cách lọc dữ liệu trên bảng và trường hợp vận dụng?
HS: Lọc theo mẫu và lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn: lọc ra những dòng dữ liệu có giá trị của trường tương ứng bằng đúng giá trị trường đang được chọn
Lọc theo mẫu: lọc ra những dòng dữ liệu có giá trị các trường thỏa mãn điều kiện nào đó.
GV: Để bỏ lọc ta làm thế nào?
HS: Nhấn vào nút lệnh
GV: Hãy lọc ra các dòng dữ liệu của các HS nam trong lớp (cả 2 cách)
HS: Thảo luận, thao tác trên máy và trình bày kết quả thực hiện
- Lọc theo ô dữ liệu
B1. Mở bảng ở chế độ DataSheet View --> Đặt con trỏ vào ô bất kỳ chứa giá trị “Nam” của trường GT
B2. Nhấn vào nút lệnh lọc
- Lọc theo mẫu
B1. Mở bảng ở chế độ DataSheet View --> Nhấn nút lệnh
B2. Gõ chuỗi “Nam” vào ô giá trị của trường GT
B3. Nhấn nút lọc
GV: Thực hiện lại cho cả lớp quan sát
Tiết 16
GV nêu yêu cầu, HS thảo luận theo nhóm thực hiện trên máy và trình bày kết quả. Sau đó, GV thực hiện qua máy chiếu cho cả lớp quan sát và kiểm tra lại.
Bài 3. Thực hiện lọc.
GV: Hãy thực hiện lọc để lấy ra
a) Danh sách HS là đoàn viên
b) Danh sách HS có điểm Toán và Văn trên 8
c) Danh sách HS Nam là đoàn viên có điểm môn Tin từ 7 trở lên
HS: Thảo luận, thực hiện trên máy
GV: Thực hiện qua
 








Các Ý Kiến